Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
tight
adjective/taɪt/
chặt chẽ
“He kept a tight grip on her arm.”
Anh giữ chặt cánh tay cô.
“He kept a tight grip on her arm.”
Anh giữ chặt cánh tay cô.
tight nghĩa là gì?
"tight" nghĩa là chặt chẽ.
tight phát âm như thế nào?
Phiên âm: /taɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tight"?
He kept a tight grip on her arm. (Anh giữ chặt cánh tay cô.)