Từ vựng
C1 · advanced · oxford
timely
adjective/ˈtaɪmli/
kịp thời
“A nasty incident was prevented by the timely arrival of the police.”
Một sự cố khó chịu đã được ngăn chặn nhờ sự xuất hiện kịp thời của cảnh sát.
“A nasty incident was prevented by the timely arrival of the police.”
Một sự cố khó chịu đã được ngăn chặn nhờ sự xuất hiện kịp thời của cảnh sát.
timely nghĩa là gì?
"timely" nghĩa là kịp thời.
timely phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtaɪmli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "timely"?
A nasty incident was prevented by the timely arrival of the police. (Một sự cố khó chịu đã được ngăn chặn nhờ sự xuất hiện kịp thời của cảnh sát.)