0-day streak0 thẻ hôm nay
Đăng nhập để đồng bộ tiến độ
Bạn vẫn dùng đủ tính năng mà không cần đăng nhập.
Đăng nhập
Từ vựng
A1 · basic · oxford

sixty

number
/ˈsɪksti/
sáu mươi
Ngữ pháp
A2 · basic · grammar-tip
'THAT', POINTING

Có thể sử dụng 'that' để chỉ vào một vật ở xa người nói hoặc người viết (về không gian hoặc thời gian).

“Can you see that house on the hill?”

Bạn có thấy ngôi nhà kia trên đồi không?

“How much is that jacket in the window?”

Cái áo khoác kia ở cửa sổ giá bao nhiêu?

Mẫu câu
basic · sentences-1000

That smells bad.

Cái đó ngửi hôi.
Quiz
basic · sentences-1000

Chọn nghĩa đúng của: “Would you like water or milk?”

Từ vựng
A2 · basic · oxford

ground

noun
/ɡraʊnd/
mặt đất

“I found her lying on the ground.”

tôi thấy cô ấy nằm trên mặt đất.

Quote
basic · quote

“Be a voice, not an echo.”

Hãy là một tiếng nói, đừng chỉ là tiếng vọng.

— Anonymous

Video
basic · video

Reel tiếng Anh #508

Video luyện nghe – nói tiếng Anh.

Từ vựng
A1 · basic · oxford

good

adjective
/ɡʊd/
tốt

“a good book”

một cuốn sách hay

Ngữ pháp
A2 · basic · grammar-tip
DEFINING, WITHOUT PRONOUN

Có thể sử dụng mệnh đề quan hệ xác định mà không cần đại từ quan hệ.

“My friends said the clothes I wore were very old, and they didn't like them.”

Bạn bè tôi nói quần áo tôi mặc đã cũ và họ không thích.

“All my friends gave me a present but the one I liked best was John's.”

Tất cả bạn bè đều tặng tôi một món quà nhưng món quà tôi thích nhất là của John.

Mẫu câu
basic · sentences-1000

What time are you going to the bus station?

Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
Quiz
basic · sentences-1000

Chọn nghĩa đúng của: “That smells bad.”

Từ vựng
A2 · basic · oxford

knee

noun
/niː/
đầu gối

“a knee injury”

chấn thương đầu gối

Đang tải thêm…