0-day streak0 thẻ hôm nay
Đăng nhập để đồng bộ tiến độ
Bạn vẫn dùng đủ tính năng mà không cần đăng nhập.
Đăng nhập
Từ vựng
A2 · basic · oxford

request

noun
/rɪˈkwest/
yêu cầu

request for something, a request for information

yêu cầu cái gì đó, yêu cầu thông tin

Ngữ pháp
A2 · basic · grammar-tip
QUESTIONS

Có thể sử dụng dạng câu hỏi.

Shall we meet at half past 4 in front of my house?

Chúng ta sẽ gặp nhau lúc 4 giờ rưỡi trước nhà tôi nhé?

What time shall I come? And what shall I bring to the party?

Tôi sẽ đến lúc mấy giờ? Và tôi sẽ mang gì đến bữa tiệc?

Mẫu câu
basic · sentences-1000

This is very important.

Điều này rất quan trọng.
Quiz
basic · sentences-1000

Chọn nghĩa đúng của: “Would you like some wine?”

Từ vựng
A1 · basic · oxford

newspaper

noun
/ˈnjuːzpeɪpə(r)//ˈnuːzpeɪpər/
tờ báo

a daily/weekly newspaper

một tờ báo hàng ngày/hàng tuần

Quote
basic · quote

I'm not lazy. I'm just in my energy saving mode.

Tôi không lười, tôi chỉ đang ở chế độ tiết kiệm năng lượng thôi.

Anonymous

Video
basic · video

Reel tiếng Anh #499

Video luyện nghe – nói tiếng Anh.

Từ vựng
A2 · basic · oxford

benefit

noun
/ˈbenɪfɪt/
lợi ích

Freedom of information brings great benefits.

Tự do thông tin mang lại lợi ích to lớn.

Ngữ pháp
A2 · basic · grammar-tip
USE: MID POSITION, HEDGING OR EMPHASIS

Có thể sử dụng trạng từ ở vị trí giữa hoặc sau động từ chính 'be' để bổ nghĩa cho một khẳng định, bằng cách phòng ngừa hoặc nhấn mạnh.

It is probably in the sitting room on the table.

Có lẽ nó ở trong phòng khách, trên bàn.

You should probably wear a T-shirt and shorts, with sneakers.

Có lẽ bạn nên mặc áo phông, quần short và giày thể thao.

Mẫu câu
basic · sentences-1000

I don't want that.

Tôi không muốn cái đó.
Quiz
basic · sentences-1000

Chọn nghĩa đúng của: “This is very important.”

Từ vựng
A1 · basic · oxford

eleven

number
/ɪˈlevn/
mười một

There are only eleven of these rare animals left.

Chỉ còn lại 11 loài động vật quý hiếm này.

Đang tải thêm…