Từ vựng
A1 · basic · oxford
time
noun/taɪm/
thời gian
“The world exists in time and space.”
Thế giới tồn tại trong thời gian và không gian.
“The world exists in time and space.”
Thế giới tồn tại trong thời gian và không gian.
time nghĩa là gì?
"time" nghĩa là thời gian; thời gian.
time phát âm như thế nào?
Phiên âm: /taɪm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "time"?
The world exists in time and space. (Thế giới tồn tại trong thời gian và không gian.)