Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
till
conjunction/tɪl/
cho đến khi
“We're open till 6 o'clock.”
Chúng tôi mở cửa đến 6 giờ.
“We're open till 6 o'clock.”
Chúng tôi mở cửa đến 6 giờ.
till nghĩa là gì?
"till" nghĩa là cho đến khi; cho đến khi.
till phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "till"?
We're open till 6 o'clock. (Chúng tôi mở cửa đến 6 giờ.)