Từ vựng
C1 · advanced · oxford
lawsuit
noun/ˈlɔːsuːt/
vụ kiện
“He filed a lawsuit against his record label.”
Anh ấy đã đệ đơn kiện hãng thu âm của mình.
“He filed a lawsuit against his record label.”
Anh ấy đã đệ đơn kiện hãng thu âm của mình.
lawsuit nghĩa là gì?
"lawsuit" nghĩa là vụ kiện.
lawsuit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlɔːsuːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lawsuit"?
He filed a lawsuit against his record label. (Anh ấy đã đệ đơn kiện hãng thu âm của mình.)