Từ vựng
A2 · basic · oxford
lawyer
noun/ˈlɔɪə(r)//ˈlɔɪər/
luật sư
“to hire a lawyer”
thuê một luật sư
“to hire a lawyer”
thuê một luật sư
lawyer nghĩa là gì?
"lawyer" nghĩa là luật sư.
lawyer phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlɔɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lawyer"?
to hire a lawyer (thuê một luật sư)