Từ vựng
C1 · advanced · oxford
layout
noun/ˈleɪaʊt/
bố cục
“the layout of streets”
cách bố trí đường phố
“the layout of streets”
cách bố trí đường phố
layout nghĩa là gì?
"layout" nghĩa là bố cục.
layout phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈleɪaʊt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "layout"?
the layout of streets (cách bố trí đường phố)