Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
lay
verb/leɪ/
nằm
“He laid a hand on my arm.”
Anh ấy đặt tay lên cánh tay tôi.
“He laid a hand on my arm.”
Anh ấy đặt tay lên cánh tay tôi.
lay nghĩa là gì?
"lay" nghĩa là nằm.
lay phát âm như thế nào?
Phiên âm: /leɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lay"?
He laid a hand on my arm. (Anh ấy đặt tay lên cánh tay tôi.)