Từ vựng
A2 · basic · oxford
law
noun/lɔː/
pháp luật
“to pass a law (= officially make it part of the system of laws)”
thông qua luật (= chính thức biến nó thành một phần của hệ thống luật)
“to pass a law (= officially make it part of the system of laws)”
thông qua luật (= chính thức biến nó thành một phần của hệ thống luật)
law nghĩa là gì?
"law" nghĩa là pháp luật.
law phát âm như thế nào?
Phiên âm: /lɔː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "law"?
to pass a law (= officially make it part of the system of laws) (thông qua luật (= chính thức biến nó thành một phần của hệ thống luật))