Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
humour
noun/ˈhjuːmə(r)//ˈhjuːmər/
hài hước
“It was a story full of gentle humour.”
Đó là một câu chuyện đầy sự hài hước nhẹ nhàng.
“It was a story full of gentle humour.”
Đó là một câu chuyện đầy sự hài hước nhẹ nhàng.
humour nghĩa là gì?
"humour" nghĩa là hài hước.
humour phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhjuːmə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "humour"?
It was a story full of gentle humour. (Đó là một câu chuyện đầy sự hài hước nhẹ nhàng.)