Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
hunting
noun/ˈhʌntɪŋ/
săn bắn
“He goes hunting every weekend.”
Anh ấy đi săn vào mỗi cuối tuần.
“He goes hunting every weekend.”
Anh ấy đi săn vào mỗi cuối tuần.
hunting nghĩa là gì?
"hunting" nghĩa là săn bắn.
hunting phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhʌntɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hunting"?
He goes hunting every weekend. (Anh ấy đi săn vào mỗi cuối tuần.)