Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
humorous
adjective/ˈhjuːmərəs/
hài hước
“He gave a humorous account of their trip to Spain.”
Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước về chuyến đi của họ đến Tây Ban Nha.
“He gave a humorous account of their trip to Spain.”
Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước về chuyến đi của họ đến Tây Ban Nha.
humorous nghĩa là gì?
"humorous" nghĩa là hài hước.
humorous phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhjuːmərəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "humorous"?
He gave a humorous account of their trip to Spain. (Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước về chuyến đi của họ đến Tây Ban Nha.)