Từ vựng
C1 · advanced · oxford
humanity
noun/hjuːˈmænəti/
nhân loại
“He was found guilty of crimes against humanity.”
Anh ta bị kết tội chống lại loài người.
“He was found guilty of crimes against humanity.”
Anh ta bị kết tội chống lại loài người.
humanity nghĩa là gì?
"humanity" nghĩa là nhân loại.
humanity phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hjuːˈmænəti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "humanity"?
He was found guilty of crimes against humanity. (Anh ta bị kết tội chống lại loài người.)