Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
chairman
noun/ˈtʃeəmən//ˈtʃermən/
chủ tịch
“Sir Herbert took it upon himself to act as chairman.”
Ngài Herbert đã tự mình đảm nhận vai trò chủ tịch.
“Sir Herbert took it upon himself to act as chairman.”
Ngài Herbert đã tự mình đảm nhận vai trò chủ tịch.
chairman nghĩa là gì?
"chairman" nghĩa là chủ tịch.
chairman phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtʃeəmən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "chairman"?
Sir Herbert took it upon himself to act as chairman. (Ngài Herbert đã tự mình đảm nhận vai trò chủ tịch.)