Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
certainty
noun/ˈsɜːtnti//ˈsɜːrtnti/
sự chắc chắn
“There is no certainty that the president's removal would end the civil war.”
Không có gì chắc chắn rằng việc loại bỏ tổng thống sẽ chấm dứt cuộc nội chiến.
“There is no certainty that the president's removal would end the civil war.”
Không có gì chắc chắn rằng việc loại bỏ tổng thống sẽ chấm dứt cuộc nội chiến.
certainty nghĩa là gì?
"certainty" nghĩa là sự chắc chắn.
certainty phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɜːtnti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "certainty"?
There is no certainty that the president's removal would end the civil war. (Không có gì chắc chắn rằng việc loại bỏ tổng thống sẽ chấm dứt cuộc nội chiến.)