Từ vựng
A1 · basic · oxford
chair
noun/tʃeə(r)//tʃer/
cái ghế
“a table and chairs”
một cái bàn và những cái ghế
“a table and chairs”
một cái bàn và những cái ghế
chair nghĩa là gì?
"chair" nghĩa là cái ghế; cái ghế.
chair phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʃeə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "chair"?
a table and chairs (một cái bàn và những cái ghế)