Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
challenging
adjective/ˈtʃælɪndʒɪŋ/
đầy thử thách
“challenging work/questions/problems”
công việc/câu hỏi/vấn đề đầy thử thách
“challenging work/questions/problems”
công việc/câu hỏi/vấn đề đầy thử thách
challenging nghĩa là gì?
"challenging" nghĩa là đầy thử thách.
challenging phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtʃælɪndʒɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "challenging"?
challenging work/questions/problems (công việc/câu hỏi/vấn đề đầy thử thách)