Từ vựng
A1 · basic · oxford
break
noun/breɪk/
phá vỡ
“She was on her lunch break.”
Cô ấy đang trong giờ nghỉ trưa.
“She was on her lunch break.”
Cô ấy đang trong giờ nghỉ trưa.
break nghĩa là gì?
"break" nghĩa là phá vỡ; phá vỡ.
break phát âm như thế nào?
Phiên âm: /breɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "break"?
She was on her lunch break. (Cô ấy đang trong giờ nghỉ trưa.)