Từ vựng
A1 · basic · oxford
breakfast
noun/ˈbrekfəst/
bữa ăn sáng
“They were having breakfast when I arrived.”
Họ đang ăn sáng khi tôi đến.
“They were having breakfast when I arrived.”
Họ đang ăn sáng khi tôi đến.
breakfast nghĩa là gì?
"breakfast" nghĩa là bữa ăn sáng.
breakfast phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbrekfəst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "breakfast"?
They were having breakfast when I arrived. (Họ đang ăn sáng khi tôi đến.)