Từ vựng
C1 · advanced · oxford
breakdown
noun/ˈbreɪkdaʊn/
sự cố
“a breakdown on the motorway”
sự cố trên đường cao tốc
“a breakdown on the motorway”
sự cố trên đường cao tốc
breakdown nghĩa là gì?
"breakdown" nghĩa là sự cố.
breakdown phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbreɪkdaʊn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "breakdown"?
a breakdown on the motorway (sự cố trên đường cao tốc)