Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
timing
noun/ˈtaɪmɪŋ/
thời gian
“The timing of the decision was a complete surprise.”
Thời điểm đưa ra quyết định là một điều hoàn toàn bất ngờ.
“The timing of the decision was a complete surprise.”
Thời điểm đưa ra quyết định là một điều hoàn toàn bất ngờ.
timing nghĩa là gì?
"timing" nghĩa là thời gian.
timing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtaɪmɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "timing"?
The timing of the decision was a complete surprise. (Thời điểm đưa ra quyết định là một điều hoàn toàn bất ngờ.)