Từ vựng
A2 · basic · oxford
tip
noun/tɪp/
tiền boa
“tip on/for doing something, handy tips for buying a computer”
lời khuyên về/làm điều gì đó, lời khuyên hữu ích khi mua máy tính
“tip on/for doing something, handy tips for buying a computer”
lời khuyên về/làm điều gì đó, lời khuyên hữu ích khi mua máy tính
tip nghĩa là gì?
"tip" nghĩa là tiền boa; tiền boa.
tip phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tip"?
tip on/for doing something, handy tips for buying a computer (lời khuyên về/làm điều gì đó, lời khuyên hữu ích khi mua máy tính)