Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
thus
adverb/ðʌs/
do đó
“Many scholars have argued thus.”
Nhiều học giả đã lập luận như vậy.
“Many scholars have argued thus.”
Nhiều học giả đã lập luận như vậy.
thus nghĩa là gì?
"thus" nghĩa là do đó.
thus phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ðʌs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "thus"?
Many scholars have argued thus. (Nhiều học giả đã lập luận như vậy.)