Từ vựng
A1 · basic · oxford
sea
noun/siː/
biển
“The waste was dumped in the sea.”
Chất thải được đổ xuống biển.
“The waste was dumped in the sea.”
Chất thải được đổ xuống biển.
sea nghĩa là gì?
"sea" nghĩa là biển.
sea phát âm như thế nào?
Phiên âm: /siː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sea"?
The waste was dumped in the sea. (Chất thải được đổ xuống biển.)