Từ vựng
A2 · basic · oxford
seat
noun/siːt/
chỗ ngồi
“She sat back in her seat.”
Cô ngồi lại vào chỗ ngồi của mình.
“She sat back in her seat.”
Cô ngồi lại vào chỗ ngồi của mình.
seat nghĩa là gì?
"seat" nghĩa là chỗ ngồi; chỗ ngồi.
seat phát âm như thế nào?
Phiên âm: /siːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "seat"?
She sat back in her seat. (Cô ngồi lại vào chỗ ngồi của mình.)