Từ vựng
C1 · advanced · oxford
scrutiny
noun/ˈskruːtəni/
sự xem xét kỹ lưỡng
“Her argument doesn't really stand up to scrutiny.”
Lập luận của cô ấy không thực sự đứng vững trước sự xem xét kỹ lưỡng.
“Her argument doesn't really stand up to scrutiny.”
Lập luận của cô ấy không thực sự đứng vững trước sự xem xét kỹ lưỡng.
scrutiny nghĩa là gì?
"scrutiny" nghĩa là sự xem xét kỹ lưỡng.
scrutiny phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈskruːtəni/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "scrutiny"?
Her argument doesn't really stand up to scrutiny. (Lập luận của cô ấy không thực sự đứng vững trước sự xem xét kỹ lưỡng.)