Từ vựng
A2 · basic · oxford
second
adverb/ˈsekənd/
thứ hai
“She came second in the marathon.”
Cô ấy về thứ hai trong cuộc chạy marathon.
“She came second in the marathon.”
Cô ấy về thứ hai trong cuộc chạy marathon.
second nghĩa là gì?
"second" nghĩa là thứ hai; thứ hai; thứ hai; thứ hai.
second phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsekənd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "second"?
She came second in the marathon. (Cô ấy về thứ hai trong cuộc chạy marathon.)