Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
screening
noun/ˈskriːnɪŋ/
sàng lọc
“This will be the movie's first screening in this country.”
Đây sẽ là buổi chiếu đầu tiên của bộ phim tại đất nước này.
“This will be the movie's first screening in this country.”
Đây sẽ là buổi chiếu đầu tiên của bộ phim tại đất nước này.
screening nghĩa là gì?
"screening" nghĩa là sàng lọc.
screening phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈskriːnɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "screening"?
This will be the movie's first screening in this country. (Đây sẽ là buổi chiếu đầu tiên của bộ phim tại đất nước này.)