Từ vựng
C1 · advanced · oxford
sack
verb/sæk/
bao tải
“She was sacked for refusing to work on Sundays.”
Cô ấy bị sa thải vì từ chối làm việc vào ngày chủ nhật.
“She was sacked for refusing to work on Sundays.”
Cô ấy bị sa thải vì từ chối làm việc vào ngày chủ nhật.
sack nghĩa là gì?
"sack" nghĩa là bao tải.
sack phát âm như thế nào?
Phiên âm: /sæk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sack"?
She was sacked for refusing to work on Sundays. (Cô ấy bị sa thải vì từ chối làm việc vào ngày chủ nhật.)