Từ vựng
C1 · advanced · oxford
sacrifice
noun/ˈsækrɪfaɪs/
sự hy sinh
“The makers of the product assured us that there had been no sacrifice of quality.”
Các nhà sản xuất sản phẩm đảm bảo với chúng tôi rằng không có sự hy sinh nào về chất lượng.
“The makers of the product assured us that there had been no sacrifice of quality.”
Các nhà sản xuất sản phẩm đảm bảo với chúng tôi rằng không có sự hy sinh nào về chất lượng.
sacrifice nghĩa là gì?
"sacrifice" nghĩa là sự hy sinh; sự hy sinh.
sacrifice phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsækrɪfaɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sacrifice"?
The makers of the product assured us that there had been no sacrifice of quality. (Các nhà sản xuất sản phẩm đảm bảo với chúng tôi rằng không có sự hy sinh nào về chất lượng.)