Từ vựng
A1 · basic · oxford
sad
adjective/sæd/
buồn
“We are very sad to hear that you are leaving.”
Chúng tôi rất buồn khi biết tin bạn sắp ra đi.
“We are very sad to hear that you are leaving.”
Chúng tôi rất buồn khi biết tin bạn sắp ra đi.
sad nghĩa là gì?
"sad" nghĩa là buồn.
sad phát âm như thế nào?
Phiên âm: /sæd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sad"?
We are very sad to hear that you are leaving. (Chúng tôi rất buồn khi biết tin bạn sắp ra đi.)