Từ vựng
A2 · basic · oxford
safe
adjective/seɪf/
an toàn
“The children are quite safe here.”
Bọn trẻ ở đây khá an toàn.
“The children are quite safe here.”
Bọn trẻ ở đây khá an toàn.
safe nghĩa là gì?
"safe" nghĩa là an toàn.
safe phát âm như thế nào?
Phiên âm: /seɪf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "safe"?
The children are quite safe here. (Bọn trẻ ở đây khá an toàn.)