Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
fur
noun/fɜː(r)//fɜːr/
lông thú
“The cat carefully licked its fur.”
Con mèo cẩn thận liếm lông.
“The cat carefully licked its fur.”
Con mèo cẩn thận liếm lông.
fur nghĩa là gì?
"fur" nghĩa là lông thú.
fur phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fɜː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fur"?
The cat carefully licked its fur. (Con mèo cẩn thận liếm lông.)