Từ vựng
C2 · advanced · oxford
etch
verb/ɛtʃ/
khắc
“The memory of 9/11 is etched into my mind.”
Ký ức về ngày 11/9 in sâu vào tâm trí tôi.
“The memory of 9/11 is etched into my mind.”
Ký ức về ngày 11/9 in sâu vào tâm trí tôi.
etch nghĩa là gì?
"etch" nghĩa là khắc.
etch phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɛtʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "etch"?
The memory of 9/11 is etched into my mind. (Ký ức về ngày 11/9 in sâu vào tâm trí tôi.)