Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
estimate
noun/ˈestɪmət/
ước tính
“to provide/obtain an estimate”
để cung cấp/có được một ước tính
“to provide/obtain an estimate”
để cung cấp/có được một ước tính
estimate nghĩa là gì?
"estimate" nghĩa là ước tính; ước tính.
estimate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈestɪmət/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "estimate"?
to provide/obtain an estimate (để cung cấp/có được một ước tính)