Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
estate
noun/ɪˈsteɪt/
bất động sản
“She lives in a tower block on an estate in London.”
Cô ấy sống trong một tòa tháp trên một điền trang ở London.
“She lives in a tower block on an estate in London.”
Cô ấy sống trong một tòa tháp trên một điền trang ở London.
estate nghĩa là gì?
"estate" nghĩa là bất động sản.
estate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈsteɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "estate"?
She lives in a tower block on an estate in London. (Cô ấy sống trong một tòa tháp trên một điền trang ở London.)