Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
essentially
adverb/ɪˈsenʃəli/
về cơ bản
“There are three essentially different ways of tackling the problem.”
Về cơ bản có ba cách khác nhau để giải quyết vấn đề.
“There are three essentially different ways of tackling the problem.”
Về cơ bản có ba cách khác nhau để giải quyết vấn đề.
essentially nghĩa là gì?
"essentially" nghĩa là về cơ bản.
essentially phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈsenʃəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "essentially"?
There are three essentially different ways of tackling the problem. (Về cơ bản có ba cách khác nhau để giải quyết vấn đề.)