Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
crucial
adjective/ˈkruːʃl/
quan trọng
“The next few weeks are going to be crucial.”
Vài tuần tới sẽ rất quan trọng.
“The next few weeks are going to be crucial.”
Vài tuần tới sẽ rất quan trọng.
crucial nghĩa là gì?
"crucial" nghĩa là quan trọng.
crucial phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkruːʃl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "crucial"?
The next few weeks are going to be crucial. (Vài tuần tới sẽ rất quan trọng.)