Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
cruel
adjective/ˈkruːəl/
độc ác
“He was known to be a cruel dictator.”
Ông được biết đến là một nhà độc tài tàn ác.
“He was known to be a cruel dictator.”
Ông được biết đến là một nhà độc tài tàn ác.
cruel nghĩa là gì?
"cruel" nghĩa là độc ác.
cruel phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkruːəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cruel"?
He was known to be a cruel dictator. (Ông được biết đến là một nhà độc tài tàn ác.)