Từ vựng
A2 · basic · oxford
crowd
noun/kraʊd/
đám đông
“He pushed his way through the crowd.”
Anh chen lấn qua đám đông.
“He pushed his way through the crowd.”
Anh chen lấn qua đám đông.
crowd nghĩa là gì?
"crowd" nghĩa là đám đông.
crowd phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kraʊd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "crowd"?
He pushed his way through the crowd. (Anh chen lấn qua đám đông.)