Từ vựng
A2 · basic · oxford
crowded
adjective/ˈkraʊdɪd/
đông đúc
“We made our way through the crowded streets.”
Chúng tôi đi qua những con phố đông đúc.
“We made our way through the crowded streets.”
Chúng tôi đi qua những con phố đông đúc.
crowded nghĩa là gì?
"crowded" nghĩa là đông đúc.
crowded phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkraʊdɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "crowded"?
We made our way through the crowded streets. (Chúng tôi đi qua những con phố đông đúc.)