Từ vựng
C1 · advanced · oxford
crush
verb/krʌʃ/
nghiền nát
“The car was completely crushed under the truck.”
Chiếc xe máy bị bẹp dúm hoàn toàn dưới gầm xe tải.
“The car was completely crushed under the truck.”
Chiếc xe máy bị bẹp dúm hoàn toàn dưới gầm xe tải.
crush nghĩa là gì?
"crush" nghĩa là nghiền nát.
crush phát âm như thế nào?
Phiên âm: /krʌʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "crush"?
The car was completely crushed under the truck. (Chiếc xe máy bị bẹp dúm hoàn toàn dưới gầm xe tải.)