Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
cry
noun/kraɪ/
khóc
“cry of something, to give a cry of anguish/despair/pain/joy/alarm, etc.”
kêu lên điều gì đó, kêu lên một tiếng kêu thống khổ/tuyệt vọng/đau đớn/vui mừng/báo động, v.v.
“cry of something, to give a cry of anguish/despair/pain/joy/alarm, etc.”
kêu lên điều gì đó, kêu lên một tiếng kêu thống khổ/tuyệt vọng/đau đớn/vui mừng/báo động, v.v.
cry nghĩa là gì?
"cry" nghĩa là khóc; khóc.
cry phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kraɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cry"?
cry of something, to give a cry of anguish/despair/pain/joy/alarm, etc. (kêu lên điều gì đó, kêu lên một tiếng kêu thống khổ/tuyệt vọng/đau đớn/vui mừng/báo động, v.v.)