Từ vựng
C1 · advanced · oxford
contender
noun/kənˈtendə(r)//kənˈtendər/
đối thủ
“contender (for something), a contender for a gold medal in the Olympics”
ứng cử viên (cho cái gì), ứng cử viên cho huy chương vàng trong Thế vận hội
“contender (for something), a contender for a gold medal in the Olympics”
ứng cử viên (cho cái gì), ứng cử viên cho huy chương vàng trong Thế vận hội
contender nghĩa là gì?
"contender" nghĩa là đối thủ.
contender phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈtendə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "contender"?
contender (for something), a contender for a gold medal in the Olympics (ứng cử viên (cho cái gì), ứng cử viên cho huy chương vàng trong Thế vận hội)