Từ vựng
C1 · advanced · oxford
content
adjective/kənˈtent/
nội dung
“He seemed more content, less bitter.”
Anh có vẻ hài lòng hơn, bớt cay đắng hơn.
“He seemed more content, less bitter.”
Anh có vẻ hài lòng hơn, bớt cay đắng hơn.
content nghĩa là gì?
"content" nghĩa là nội dung; nội dung.
content phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈtent/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "content"?
He seemed more content, less bitter. (Anh có vẻ hài lòng hơn, bớt cay đắng hơn.)