Từ vựng
C2 · advanced · oxford
contemptuous
adjective/kənˈtɛm(p).tju.əs/
khinh thường
“I don't know that guy, but he just gave me a contemptuous look.”
Tôi không biết anh chàng đó, nhưng anh ta chỉ nhìn tôi khinh thường.
“I don't know that guy, but he just gave me a contemptuous look.”
Tôi không biết anh chàng đó, nhưng anh ta chỉ nhìn tôi khinh thường.
contemptuous nghĩa là gì?
"contemptuous" nghĩa là khinh thường.
contemptuous phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈtɛm(p).tju.əs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "contemptuous"?
I don't know that guy, but he just gave me a contemptuous look. (Tôi không biết anh chàng đó, nhưng anh ta chỉ nhìn tôi khinh thường.)