Từ vựng
C1 · advanced · oxford
contention
noun/kənˈtenʃn/
sự tranh chấp
“One area of contention is the availability of nursery care.”
Một lĩnh vực gây tranh cãi là sự sẵn có của dịch vụ chăm sóc trẻ.
“One area of contention is the availability of nursery care.”
Một lĩnh vực gây tranh cãi là sự sẵn có của dịch vụ chăm sóc trẻ.
contention nghĩa là gì?
"contention" nghĩa là sự tranh chấp.
contention phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈtenʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "contention"?
One area of contention is the availability of nursery care. (Một lĩnh vực gây tranh cãi là sự sẵn có của dịch vụ chăm sóc trẻ.)