Từ vựng
C1 · advanced · oxford
contend
verb/kənˈtend/
tranh luận
“I would contend that the minister's thinking is flawed on this point.”
Tôi cho rằng suy nghĩ của Bộ trưởng là sai lầm về điểm này.
“I would contend that the minister's thinking is flawed on this point.”
Tôi cho rằng suy nghĩ của Bộ trưởng là sai lầm về điểm này.
contend nghĩa là gì?
"contend" nghĩa là tranh luận.
contend phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈtend/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "contend"?
I would contend that the minister's thinking is flawed on this point. (Tôi cho rằng suy nghĩ của Bộ trưởng là sai lầm về điểm này.)