Từ vựng
C1 · advanced · oxford
consensus
noun/kənˈsensəs/
sự đồng thuận
“She is skilled at achieving consensus on sensitive issues.”
Cô ấy có kỹ năng đạt được sự đồng thuận về các vấn đề nhạy cảm.
“She is skilled at achieving consensus on sensitive issues.”
Cô ấy có kỹ năng đạt được sự đồng thuận về các vấn đề nhạy cảm.
consensus nghĩa là gì?
"consensus" nghĩa là sự đồng thuận.
consensus phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈsensəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "consensus"?
She is skilled at achieving consensus on sensitive issues. (Cô ấy có kỹ năng đạt được sự đồng thuận về các vấn đề nhạy cảm.)